Tên Tour
Danh mục
Giá từ
VNĐ
Đến giá
VNĐ
Từ Ngày
Đến Ngày
Thuê xe 7 chỗ

Bảng giá cho thuê xe 7 chỗ (tham khảo),

 
Lộ trình xe có tài xế
Ngày thường (đơn vị tính: VNĐ)  
STT Tuyến đường
Thời gian giới hạn
(1 ngày làm việc=10h)
Km dự tính Xe 07 chỗ - đời mới.
1 Bà Rịa 1 ngày 220 1.600.000
2 Bạc Liêu 2 ngày 600 3.900.000
3 Bảo Lộc 2 ngày 420 3.500.000
4 Bến Cát 7h 140 1.500.000
5 Bến Tre (Thị xã) 1 ngày 200 1.700.000
6 Bến Tre (Thạnh Phú) 1 ngày 340 1.900.000
7 Bến Tre (Bình Đại) 1 ngày 280 1.800.000
8 Bến Tre (Ba Tri) 1 ngày 270 1.800.000
9 Biên Hòa 7h 95 1.300.000
10 Bình Chánh 7h 90 1.200.000
11 Bình Châu – Hồ Cốc 1 ngày 340 1.800.000
12 Bình Định 2 ngày 1.500 9.000.000
13 Bình Dương (TD1) 7h 90 1.400.000
14 Bình Phước – Lộc Ninh 1 ngày 360 2.100.000
15 Bình Long 1 ngày 300 1.900.000
16 Buôn Mê Thuộc 2 ngày 800 6.500.000
17 Cà Mau 2 ngày 700 4.800.000
18 Cái Bè 1 ngày 210 1.800.000
19 Cần Giờ 1 ngày 150 1.500.000
20 Cao Lãnh 1 ngày 350 1.900.000
21 Cần Thơ 1 ngày 360 2.000.000
22 Châu Đốc 1 ngày 520 2.800.000
23 Châu Đốc – Hà Tiên 2 ngày 900 4.800.000
24 Chợ Mới (An Giang) 1 ngày 500 2.600.000
25 Chợ Gạo (Tiền Giang) 1 ngày 200 1.600.000
26 Củ Chi – Địa Đạo 7h 100 1.300.000
27 Đà Lạt 3 ngày 650 6.200.000
28 Đà Lạt – Nha Trang 4 ngày 1.350 8.700.000
29 Đà Nẵng 5 ngày 2.100 16.000.000
30 Địa Đạo – Tây Ninh 1 ngày 250 1,900.000
31 Đồng Xoài 1 ngày 240 1.700.000
32 Đức Hòa 1 ngày 150 1.300.000
33 Đức Huệ 1 ngày 170 1.500.000
34 Gò Công 1 ngày 180 1.400.000
35 Gò Dầu 7h 130 1.600.000
36 Gia Lai (Pleiku) 3 ngày 1.100 11.000.000
37 Hàm Tân 1 ngày 350 2.000.000
38 Hóc Môn 7h 100 1.200.000
39 Huế 4 ngày 2.400 19.000.000
40 Kon Tum 4 ngày 1.900 15.000.000
41 Long An, Bến Lức 8h 100 1.300.000
42 Long Hải 1 ngày 270 1.700.000
43 Long Khánh 1 ngày 200 1.600.000
44 Long Thành 8h 130 1.500.000
45 Mỏ Cày (Bến Tre) 1 ngày 220 1.800.000
46 Mộc Hóa 1 ngày 230 1.900.000
47 Mỹ Tho 8h 150 1.400.000
48 Mỹ Thuận 1 ngày 260 1.700.000
49 Nha Trang 3 ngày 900 7.800.000
50 Nha Trang – Đại Lãnh 3 ngày 1.150 8.400.000
51 Nội Thành 8h 80 1.200.000
52 Nha Trang-Đà lạt 3 ngày 850 7.800.000
53 Phan Rang 2 ngày 700 6.000.000
54 Phan Rí 1 ngày 600 3.000.000
55 Phan Thiết – Mũi Né 2 ngày 480 3.500.000
56 Phước Long 2 ngày 340 2.000.000
57 Phú Mỹ – (BR – VT) 1 ngày 220 1.500.000
58 Qui Nhơn 3 ngày 1.400 11.000.000
59 Rạch Giá 1 ngày 600 2.900.000
60 Rạch Sỏi (Kiên Giang) 1 ngày 580 2.800.000
61 Rừng Nam Cát Tiên 1 ngày 350 2.000.000
62 Sa Đéc 1 ngày 300 1.800.000
63 Sân bay Tân Sơn Nhất 3h 40 500.000
64 Sóc Trăng 1 ngày 500 2.500.000
65 Tây Ninh (Núi Bà, Tòa Thánh) 1 ngày 230 1.800.000
66 Tân Biên 1 ngày 290 1.900.000
67 Thầy Thím 1 ngày 420 2.000.000
68 Trà Vinh 1 ngày 320 2.100.000
69 Trảng Bàng 8h 120 1.500.000
70 Trị An 8h 160 1.500.000
71 Tri Tôn 1 ngày 560 2.800.000
72 Tuy Hòa 3 ngày 1.200 10.800.000
73 Vĩnh Long 1 ngày 320 1.800.000
74 Vũng Tàu 1 ngày 260 1.700.000
75 Long Hải 1 ngày 250 1.700.000
76 Vị Thanh – Phụng Hiệp (Hậu Giang) 1 ngày 520 2.500.000

Ghi chú:

  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT(10%), bến bãi và chi phí ăn - ngủ tài xế
  • Gía trên đã bao gồm cầu đường, phí cao tốc, bảo hiểm hành khách, nước suối mỗi khách 01 chai/ngày - tài xế nhiệt tình, kinh nghiệm. 
  • Biểu giá này được áp dụng từ ngày 26/11/2019  đến 31/12/2020.      
  • Tết Âm Lịch tăng giá 30-40%. Tết Tây, Lễ 30/4 tăng 20-30%.
  • Áp dụng giá dầu 18.000VND/lít, nếu xăng dầu tăng hơn 15% công ty sẽ phụ thu giá.
  • Ngoài ra, chúng tôi còn cho thuê xe theo tháng, đưa rước sân bay, Cán Bộ - CNV đi làm, cho thuê xe đám cưới (theo giờ)....và những yêu cầu khác.

Liên hệ đặt xe:

 
 
CHÚC QUÝ KHÁCH MỘT CHUYẾN ĐI THÚ VỊ !
Khách Hàng Thân Thiết
Google+
Đang Online: 15109 Hôm nay: 2400 Trong tuần: 17187 Lượt Truy Cập: 3833384